孤拐

gū guǎi cô quải

Hán Việt: cô quải · Pinyin: gū guǎi

Tổng quan

xương gò má | mắt cá chân

Cấu tạo: (cô) + (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương gò má | mắt cá chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顴、頰。《紅樓夢》第六一回:「高高的孤拐,大大的眼睛,最乾淨爽利的。」 2.腳踝。《西遊記》第一五回:「伸過孤拐來,各打五棍見面,與老孫散散心!」《野叟曝言》第二六回:「這石氏腳上一個雞眼老了,再剪不下,想起中間屋裡切皮的刀兒,甚是快利,因光著孤拐出來,摸那皮刀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉颧骨; 脚掌两旁突出的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①颧骨。②脚掌两旁突出的部分。

Eng

  • CC-CEDICT cheekbone|ankle
  • Cihui cheekbone; ankle