拐

guǎiquảiNôm quải

Hán Việt: quải · Pinyin: guǎi · Nôm: quải

Tổng quan

Cái gậy người già chống

拐卖 · 拐子 · 拐带 · 拐帶 · 拐弯 · 拐杖 · 拐棍 · 拐棒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎi
Hán Việtquải
Âm Nômquái
Quảng Đônggwaai2
Mân Namkuái
Nhật BảnKATARU
Hàn Quốc괴
Chú âmㄍㄨㄞˇ
Hán ngữ Trung cổgrex
Phản thiết求蟹切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quải phiến [拐騸] kẻ mìn, kẻ dỗ người đem bán gọi là quải tử [拐子]. Cái gậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quay quay tơ [Eng: spinning]
  • Giản Dị Hán Nôm quái quái cổ nhìn sau lưng [Eng: to turn one's head round to look back]
  • Giản Dị Hán Nôm quảy quảy gánh [Eng: to carry with a shoulder pole]
  • Giản Dị Hán Nôm quày quày quả ra đi [Eng: to leave]
  • Giản Dị Hán Nôm quầy quầy sách [Eng: bookstall]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用詐術騙走人或財物。如:「誘拐」。《儒林外史》第四一回:「沈瓊枝便把鹽商騙他做妾,他拐了東西逃走的話,說了一遍。」 2.轉彎。如:「拐彎抹角」。《老殘遊記》第三回:「進了大門,望西一拐便是三間客廳。」 [副] 瘸腿走路。如:「他形容憔悴,一拐一拐的走在路上。」《西遊記》第一回:「猴王縱身跳起,拐呀拐的走了兩遍。」 [名] 手杖。通「枴」。《紅樓夢》第一三回:「賈珍此時也有些病症在身,二則過於悲痛了,因拄個拐,踱了進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拐 (形声。从手。本义拐杖) 同本义。通枴”。亦称拐棍 沉香拐拄一根。--《红楼梦》 又如拐子头(小孩。因老人需孩子扶行,其作用如同拐杖”; 又俗称太监身边的小厮); 拐儿(拐杖; 脚踝); 拐柱(拐棍); 拐子马(北宋时称左右两翼骑兵为拐子马) 拐 〈动〉 诱骗。把妇女或儿童骗带走 那日买了一个丫头,不想是拐子拐来的。--《红楼梦》 又拐了三百多去。--清·郭小亭《济公全传》 又如拐孩子; 拐占(拐骗占有); 拐米倒做了仓官(喻世上不平事太多,说不清楚); 拐良为娼(拐卖良家妇女作妓女); 拐儿(拐骗人口、财物的人); 拐 拐guǎi ⒈转弯,转折~弯。~角处。~左手走过去就是大街。 ⒉把人或财物骗走~骗财物。~卖妇女。 ⒊腿脚有病,走路失去平衡他走路一~一~的。 ⒋帮助支撑身体的棍子木~棍。雕刻~杖。

Eng

  • CC-CEDICT to turn (a corner etc), to kidnap, to swindle, to misappropriate, seven (used as a substitute for 七[qi1]), variant of 枴, 拐[guai3]
  • CC-CEDICT cane, walking stick, crutch, old man's staff
  • CC-CEDICT variant of 枴, 拐[guai3]

other

  • Nguồn khác quải quải kiếm (treo kiếm) [Eng: to hang sword]
  • Nguồn khác quẩy quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy [Eng: to carry with a shoulder pole; unlucky]
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Quải lư 拐驢 là lừa đảo mà kẻ cắp được gọi là quải tử 拐子 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 俗謂拐騙。 Tục vị quải biển. (Tục gọi là kẻ lừa đảo) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 求蟹切,音箉。 Cầu giải thiết, âm Quải. 【Bộ】Thủ手

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】求蟹切,音箉。手腳物枝也。 又【正字通】古買切,乖上聲。俗謂拐騙。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枴