孤村

gū cūn cô thôn

Hán Việt: cô thôn · Pinyin: gū cūn

Tổng quan

óm làng lẻ loi, ở nơi xa. cô thôn cô thôn ☆Xóm làng lẻ loi, ở nơi xa.

Cấu tạo: (cô) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óm làng lẻ loi, ở nơi xa. cô thôn cô thôn ☆Xóm làng lẻ loi, ở nơi xa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤零零的村庄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤零零的村庄。