孤注

gū zhù cô chú

Hán Việt: cô chú · Pinyin: gū zhù

Tổng quan

ốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc. cô chú cô chú ☆Dốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc.

Cấu tạo: (cô) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc. cô chú cô chú ☆Dốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡其所有,全部下注,以決勝負。比喻在危急時投入全部力量,作最後的冒險行動。《宋史.卷二八一.寇準傳》:「欽若曰:『陛下聞博乎?博者輸錢欲盡,乃罄所有出之,謂之孤注。陛下,寇準之孤注也,斯亦危矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓把所有的钱并作一次赌注。比喻仅存的可资凭借的事物; 指赌博时输者所押的零星赌注。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把所有的钱并作一次赌注。比喻仅存的可资凭借的事物。 2.指赌博时输者所押的零星赌注。

Eng

  • Cihui 孤注 ūzhù ►See gūzhùyīzhì