孤特
cô đặc
Hán Việt: cô đặc · Pinyin: gū tè
Tổng quan
ột mình riêng biệt, ý nói tài giỏi hơn đời. cô đặc cô đặc ☆Một mình riêng biệt, ý nói tài giỏi hơn đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột mình riêng biệt, ý nói tài giỏi hơn đời. cô đặc cô đặc ☆Một mình riêng biệt, ý nói tài giỏi hơn đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤立。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「以不能阿尊事實,孤特寡助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤单;孤立; 特出;孤高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孤单;孤立。 2.特出;孤高。
Eng
- Cihui 孤特 ūtè s.v. 1. isolated 2. unaided