孤生

gū shēng cô sanh

Hán Việt: cô sanh · Pinyin: gū shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤苦無依,獨自生活。《後漢書.卷三六.張霸傳》:「起自孤生,致位郡守。」《文選.陸機.園葵詩》:「慶彼晚彫福,忘此孤生悲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤陋的人。常用为自谦之词; 孤独的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤陋的人。常用为自谦之词。 2.孤独的人。