孤硬

cô ngạnh

Hán Việt: cô ngạnh

Tổng quan

CÔ NGẠNH Người cứng cỏi hoặc cơ phong cứng rắn. Tiết Thiên Đồng Hàm Kiệt trong NĐHN q. 10 ghi: 不憚游行、遍參知識、後謁應庵於衢之明果。庵孤硬、難入、屢遭呵 Sư không ngại đi xa, tham khắp các bậc tri thức, về sau yết kiến Ứng Am ở Minh Quả, Cù Chi. Cơ phong của Ứng Am cứng rắn khó vào, sư nhiều lần bị quở trách.

Cấu tạo: (cô) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÔ NGẠNH Người cứng cỏi hoặc cơ phong cứng rắn. Tiết Thiên Đồng Hàm Kiệt trong NĐHN q. 10 ghi: 不憚游行、遍參知識、後謁應庵於衢之明果。庵孤硬、難入、屢遭呵 Sư không ngại đi xa, tham khắp các bậc tri thức, về sau yết kiến Ứng Am ở Minh Quả, Cù Chi. Cơ phong của Ứng Am cứng rắn khó vào, sư nhiều lần bị quở trác…