孤老

gū lǎo cô lão

Hán Việt: cô lão · Pinyin: gū lǎo

Tổng quan

người già cô đơn | khách quen (ở nhà thổ) gười già không con cháu. cô lão cô lão ☆Người già không con cháu.

Cấu tạo: (cô) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người già cô đơn | khách quen (ở nhà thổ) gười già không con cháu. cô lão cô lão ☆Người già không con cháu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老而無子的人。《晉書.卷八九.忠義傳.劉敏元傳》:「此公孤老,餘年無幾,敏元請以身代,願諸君舍之。」 2.宿娼或歌童使女所倚靠的人。《水滸傳》第四回:「我女兒常常對他孤老說提轄大恩。」《儒林外史》第五三回:「那些妓女們相與的孤老多了,卻也要幾個名士來往,覺得破破俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独而年老; 孤独而年老的人赡养~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①孤独而年老。②孤独而年老的人赡养~。

Eng

  • CC-CEDICT solitary old man or woman|regular patron (at brothels)
  • Cihui solitary old man or woman; regular patron (at brothels)