孤膽
cô đảm
Hán Việt: cô đảm · Pinyin: gū dǎn
Tổng quan
anh hùng đơn độc | người lập dị
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hùng đơn độc | người lập dị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出眾的膽識。用於形容勇氣十足,能單獨與眾多敵人英勇作戰。如:「他一夫當關,萬人莫敵,稱得上是孤膽英雄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单独跟许多敌人英勇作战的~英雄。
Eng
- CC-CEDICT solitary hero|maverick
- Cihui solitary hero; maverick