孤臣

gū chén cô thần

Hán Việt: cô thần · Pinyin: gū chén

Tổng quan

gười bề tôi lẻ loi, không về hùa với phe nào. cô thần cô thần ☆Người bề tôi lẻ loi, không về hùa với phe nào. cô thần。被國君遺棄的臣子。

Cấu tạo: (cô) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bề tôi lẻ loi, không về hùa với phe nào. cô thần cô thần ☆Người bề tôi lẻ loi, không về hùa với phe nào. cô thần。被國君遺棄的臣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被國君遺棄的臣子。《文選.張衡.東京賦》:「由余以西戎孤臣,而悝繆公於宮室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤立无助或不受重用的远臣; 孤陋无知的臣子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤立无助或不受重用的远臣。 2.孤陋无知的臣子。