孤芳

gū fāng cô phương

Hán Việt: cô phương · Pinyin: gū fāng

Tổng quan

ương thơm một mình, chỉ người thanh cao. cô phương cô phương ☆Hương thơm một mình, chỉ người thanh cao.

Cấu tạo: (cô) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ương thơm một mình, chỉ người thanh cao. cô phương cô phương ☆Hương thơm một mình, chỉ người thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人品高潔絕俗或懷才不遇。南朝梁.沈約〈謝齊竟陵王教撰高士傳啟〉:「貞操與日月俱懸,孤芳隨山壑共遠。」唐.韓愈〈孟生〉詩:「異質忌處群,孤芳難寄林。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独秀的香花。常比喻高洁绝俗的品格; 指与众不同的独特见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独秀的香花。常比喻高洁绝俗的品格。 2.指与众不同的独特见解。

Eng

  • Cihui 孤芳 ūfāng n. narcissistic in attitude