孤蒙

gū méng cô mông

Hán Việt: cô mông · Pinyin: gū méng

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (mông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指失去父母的童蒙; 谓孤陋愚昧。多用为自谦之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指失去父母的童蒙。 2.谓孤陋愚昧。多用为自谦之词。