孤行

gū xíng cô hành

Hán Việt: cô hành · Pinyin: gū xíng

Tổng quan

làm theo ý mình。不顧別人反對而獨自行事。 孤行已見 một mực làm theo ý mình 一意孤行 làm theo ý mình

Cấu tạo: (cô) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo ý mình。不顧別人反對而獨自行事。 孤行已見 một mực làm theo ý mình 一意孤行 làm theo ý mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨自行事,不顧及他人的想法。如:「他一向是孤行慣了,你也別想拉攏他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顾别人反对而独自行事~己见丨一意~。

Eng

  • Cihui 孤行 ūxíng* v. act on one's own