孤貧

gū pín cô bần

Hán Việt: cô bần · Pinyin: gū pín

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (bần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧寒無依。《後漢書.卷八○.文苑傳下.劉梁傳》:「梁宗室子孫,而少孤貧,賣書於市以自資。」

Eng

  • Cihui 孤貧 ūpín v.p. lonely and poor