孤負
cô phụ
Hán Việt: cô phụ · Pinyin: gū fù
Tổng quan
biến thể của 辜負|辜负 uên ơn nghĩa, bạc bẽo. cô phụ cô phụ ☆Quên ơn nghĩa, bạc bẽo. phụ lòng; không xứng với。同'辜負'。
Nghĩa
Việt
- Cihui cô phụ cô phụ ☆Quên ơn nghĩa, bạc bẽo.
- Cihui biến thể của 辜負|辜负 uên ơn nghĩa, bạc bẽo. cô phụ cô phụ ☆Quên ơn nghĩa, bạc bẽo. phụ lòng; không xứng với。同'辜負'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違背他人好意。《文選.李陵.答蘇武書》:「功大罪小,不蒙明察,孤負陵心區區之意。」《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「常恐殞沒,孤負國恩。」也作「辜負」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘辜负’。
Eng
- CC-CEDICT variant of 辜負|辜负[gu1 fu4]
- Cihui variant of 辜負|辜负