孤身

gū shēn cô thân

Hán Việt: cô thân · Pinyin: gū shēn

Tổng quan

một mình | cô đơn ột mình, không ai giúp đỡ. Cũng nói Cô thân chích ảnh (một mình chiếc bóng). cô thân cô thân ☆Một mình, không ai giúp đỡ. Cũng nói Cô thân chích ảnh (một mình chiếc bóng).

Cấu tạo: (cô) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mình | cô đơn ột mình, không ai giúp đỡ. Cũng nói Cô thân chích ảnh (một mình chiếc bóng). cô thân cô thân ☆Một mình, không ai giúp đỡ. Cũng nói Cô thân chích ảnh (một mình chiếc bóng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單一人。《儒林外史》第二回:「你不如同我們去走走,你又孤身一人,在客夥內,還是少了你喫的、穿的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。孤单一人(多指没有亲属或亲属不在身边):父母早年去世,只剩下他~一人。

Eng

  • CC-CEDICT alone|lonely
  • Cihui alone; lonely