孤迥

gū jiǒng cô huýnh

Hán Việt: cô huýnh · Pinyin: gū jiǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (huýnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂寥高遠。唐.杜牧〈南陵道中〉詩:「正是客心孤迥處,誰家紅袖憑江樓?」 2.形容人的個性孤高、志意絕俗。如:「這位詩人個性孤迥,絕不隨俗浮沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤立,远离其他事物; 指孤单; 寂寞;寂寥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤立,远离其他事物。 2.指孤单。 3.寂寞;寂寥。