jiǒng huýnh

Hán Việt: huýnh · Pinyin: jiǒng

Tổng quan

huếnh huếch hoác, trống huếch [Eng: gaping, empty]

迥异 · 迥然 · 迥無獨脫 · 迥然不同 · 塔勢孤迥 · 海迥慈風 · 迥乎 · 迥出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǒng
Hán Việthuýnh
Quảng Đônggwing2
Mân Namking2
Nhật BảnHARUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐˇ ㄋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa lắc, xa xôi vắng vẻ. Thế đất đột nhiên nổi lên gọi là {huýnh}. Như {tháp thế cô huýnh} [塔勢孤迥] thế tháp chót vót đứng một mình. Khác hẳn, thời vật gì khác hẳn mọi thời vật gọi là {huýnh nhiên bất đồng} [迥然不同] khác hẳn không cùng. Còn đọc là {quýnh}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 遼遠。《說文解字.辵部》:「迥,遠也。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「天高地迥,覺宇宙之無窮。」 [副] 的確的、特別的。如:「迥然不同」。《程乙本紅樓夢》第五回:「小嬛捧上茶來,寶玉覺得香清味美,迥非凡品,因又問何名。」 [名] 郊野。通「坰」。南朝宋.鮑照〈蒜山被始興王命作〉詩:「升嶠眺日軏,臨迥望滄洲。」唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「常恐值荒迥,此輩還射人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迥 (形声。从辵,表示与行走有关,冋声。本义遥远) 同本义 迥,远也。--《说文》 迥阔泳沫。--《史记·司马相如传》 天高地迥。--清·洪亮吉《治平篇》 又如迥远(迥辽。遥远);迥迥(遥远的样子);迥陌(遥远的街道);迥拔(高远挺拔);迥空(辽远无边的天空) 高 卓越 迥 差得远;截然不同 迥jiǒng远山高路~。〈引〉差别很大~异。神气~出。~然不同。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 迥[jiong3]
  • CC-CEDICT distant
  • CC-CEDICT old variant of 迥[jiong3]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逈 · 㢠 · 䢛 · 𮚹 · 逈 · 迥 · 㢠 · 逈