孤陋

gū lòu cô lậu

Hán Việt: cô lậu · Pinyin: gū lòu

Tổng quan

thiếu hiểu biết | thiếu thông tin uê mùa hẹp hòi, chỉ kiến thức nhỏ bé, thường dùng làm tiếng tự khiêm nhường. Cũng nói là Cô lậu quả văn (quê, hẹp, nghe ít). cô lậu cô lậu ☆Quê mùa hẹp hòi, chỉ kiến thức nhỏ bé, thường dùng làm tiếng tự khiêm nhường. Cũng nói là Cô lậu quả văn (quê, hẹp, nghe ít).

Cấu tạo: (cô) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu hiểu biết | thiếu thông tin uê mùa hẹp hòi, chỉ kiến thức nhỏ bé, thường dùng làm tiếng tự khiêm nhường. Cũng nói là Cô lậu quả văn (quê, hẹp, nghe ít). cô lậu cô lậu ☆Quê mùa hẹp hòi, chỉ kiến thức nhỏ bé, thường dùng làm tiếng tự khiêm nhường. Cũng nói là Cô lậu quả văn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識淺薄鄙陋。《禮記.學記》:「獨學而無友,則孤陋而寡聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见闻少,学识浅陋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见闻少,学识浅陋。

Eng

  • CC-CEDICT ignorant|ill-informed
  • Cihui ignorant; ill-informed