孤露

gū lù cô lộ

Hán Việt: cô lộ · Pinyin: gū lù

Tổng quan

on mồ côi cha mẹ, không ai che chở. cô lộ cô lộ ☆Con mồ côi cha mẹ, không ai che chở. cô lộ (術語)孤者孤獨,無父母也,露者露出,無覆我者也。法華經壽量品曰:「自惟孤露,無復恃怙。」涅槃經一曰:「貧窮孤露,一旦遠離無上世尊。」☸

Cấu tạo: (cô) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on mồ côi cha mẹ, không ai che chở. cô lộ cô lộ ☆Con mồ côi cha mẹ, không ai che chở. cô lộ (術語)孤者孤獨,無父母也,露者露出,無覆我者也。法華經壽量品曰:「自惟孤露,無復恃怙。」涅槃經一曰:「貧窮孤露,一旦遠離無上世尊。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幼失父母,毫無蔭庇的人。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「少加孤露,母兄見驕。」北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「雖已孤露,其日皆為供頓,酣暢聲樂,不知有所感傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单无所荫庇,指丧父,丧母,或父母双亡; 孤立暴露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤单无所荫庇,指丧父,丧母,或父母双亡。 2.孤立暴露。

Eng

  • Cihui 孤露 ūlù n. <wr.> infant orphan