孤館 gū guǎn · cô quán Hán Việt: cô quán · Pinyin: gū guǎn Tổng quan Cấu tạo: 孤 (cô) + 館 (quán)Pinyingū guǎnHán Việtcô quánCấu tạo孤 + 館 · cô + quán nghĩa thành phần: cô + quán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 旅館、客店。宋.秦觀〈踏莎行.霧失樓臺〉詞:「可堪孤館閉春寒,杜鵑聲裡斜陽暮。」元.曹伯啟〈南鄉子.蜀道古來難〉詞:「到晚纔知身是我,平安,孤館青燈夜更寒。」