孤高

gū gāo cô cao

Hán Việt: cô cao · Pinyin: gū gāo

Tổng quan

kiêu ngạo

Cấu tạo: (cô) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu ngạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤立高聳。唐.高適〈同諸公登慈恩寺浮圖〉詩:「登臨駭孤高,披拂欣大壯。」 2.人的性情超脫不俗。唐.李中〈獻張拾遺〉詩:「官資清貴近丹墀,性格孤高世所稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉高傲,不合群性情~丨~不群。

Eng

  • CC-CEDICT arrogant
  • Cihui arrogant

ja

  • JMdict aloof|proudly independent|standing apart|solitary