孤魂

gū hún cô hồn

Hán Việt: cô hồn · Pinyin: gū hún

Tổng quan

linh hồn cô đơn ồn người chết lẻ loi, không ai cúng vái. cô hồn cô hồn ☆Hồn người chết lẻ loi, không ai cúng vái.

Cấu tạo: (cô) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn cô đơn ồn người chết lẻ loi, không ai cúng vái. cô hồn cô hồn ☆Hồn người chết lẻ loi, không ai cúng vái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤獨的鬼魂。《文選.潘岳.悼亡詩》:「孤魂獨煢煢,安知靈與無。」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」 2.比喻無依無助的人。《三國演義》第三九回:「汝等隨劉備,如孤魂隨鬼耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独无依的魂灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤独无依的魂灵。

Eng

  • CC-CEDICT lonely soul
  • Cihui lonely soul