孤鳥
cô điểu
Hán Việt: cô điểu · Pinyin: gū niǎo
Tổng quan
chim đơn độc | bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chim đơn độc | bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨失群的鳥。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一五》:「孤鳥西北飛,離獸東南下。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「孤鳥嚶兮悲鳴,長松萋兮振柯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤单的鸟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孤单的鸟。
Eng
- CC-CEDICT lone bird|marginalized (country, person etc)
- Cihui lone bird; marginalized (country, person etc)