學分制

xué fēn zhì học phân chế

Hán Việt: học phân chế · Pinyin: xué fēn zhì

Tổng quan

hệ thống tín chỉ | hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)

Cấu tạo: (học) + (phân) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống tín chỉ | hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校的教学管理制度。用学分作为计算学生学习分量的单位,学生读满一定数量的学分,方能毕业。一般以每一学期的每周授课时数、实验和实习时数以及课外指定自习时数为学分的计算依据,根据各门课程的不同要求给予不同的学分,并规定各种专业课程的不同的学分总数,作为学生毕业的总学分。

Eng

  • CC-CEDICT credit system|grading system (in schools, universities etc)
  • Cihui credit system; grading system (in schools, universities etc)