學無止境

xué wú zhǐ jìng học vô chỉ cảnh

Hán Việt: học vô chỉ cảnh · Pinyin: xué wú zhǐ jìng

Tổng quan

học không bao giờ hết (thành ngữ) | luôn có gì đó mới để học | Sống là học.

Cấu tạo: (học) + (vô) + (chỉ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học không bao giờ hết (thành ngữ) | luôn có gì đó mới để học | Sống là học.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指学业上是没有尽头的,应奋进不息。

Eng

  • CC-CEDICT no end to learning (idiom); There's always something new to study.|You live and learn.
  • Cihui 學無止境 uéwúzhǐjìng f.e. knowledge is limitless/infinite