学者
học giả
Hán Việt: học giả · Pinyin: xué zhě
Tổng quan
học giả
1.做学问的人; 求学的人。 2.在学术上有一定造诣的人。
1.學問淵博而有所成就的人。《新五代史.卷二五.唐臣傳.史建瑭傳》:「與學者講論,終日無倦。」 2.求學的人。《論語.憲問》:「古之學者為己,今之學者為人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ học giả, (thông tục) người bán sách có học; hay chữ, biết đọc, biết viết, người học thức, người hay chữ, người biết đọc, biết viết, người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh) các nhà văn, giới trí thức nhà văn học nhà học giả Ân,độ,(đùa cợt) nhà học giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu) nhà bác học người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli], học…
- Biên soạn 學者 uézhě n. scholar; learned person ◆suf. -ist M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.學問淵博而有所成就的人。《新五代史.卷二五.唐臣傳.史建瑭傳》:「與學者講論,終日無倦。」 2.求學的人。《論語.憲問》:「古之學者為己,今之學者為人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.做学问的人; 求学的人。 2.在学术上有一定造诣的人。
- Kaggle Zh-Vi bookman
Eng
- JMdict scholar
- JMdict academic
- JMdict scientist
- JMdict learned person
- JMdict person of learning
- Cihui scholar
- Tần suất từ 學者 uézhě n. scholar; learned person ◆suf. -ist M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Akademiker, Gelehrter, Wissenschaftler
ja
- JMdict 学者(がくしゃ)
other
- Nguồn khác Người hiểu biết sâu rộng nhờ công trình học tâp nghiêng cứu
- Nguồn khác La Sơn trong TĐT q
- Nguồn khác 9 ghi: 時有學者出來擬申問,師便喝出去,云: ‘什摩處去來? ’ Khi ấy có người học bước ra định hỏi, Sư liền hét đuổi ra, bảo: Ngươi tới lui chỗ nào?