文盲

wén mángvăn manh

Hán Việt: văn manh · Pinyin: wén máng

Tổng quan

mù chữ. 掃除文盲 xoá nạn mù chữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不识字的成年人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不識文字的人。

Cấu tạo: 文 (văn) + 盲 (manh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mù chữ
  • VietPhrases mù chữ
  • Tần suất từ mù chữ; văn manh/vấn manh: thất học/mù chữ; người mù chữ nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học dốt nát, mù chữ, thất học, dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó), người mù chữ, người thất học, người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó); mù chữ. 掃除文盲 xoá nạn mù chữ
  • Biên soạn 1. an illiterate 2. illiteracy ◆s.v. unlettered M:¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不識文字的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不识字的成年人。
  • Kaggle Zh-Vi analphabetic

Eng

  • JMdict illiteracy
  • JMdict illiterate person
  • JMdict an illiterate
  • Cihui illiterate
  • Tần suất từ n. 1. an illiterate 2. illiteracy ◆s.v. unlettered M:¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict Analphabet

ja

  • JMdict 文盲(もんもう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

学者 · 才子