孩奴

hái núhài nô

Hán Việt: hài nô · Pinyin: hái nú

Tổng quan

"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Cấu tạo: 孩 (hài) + 奴 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nô lệ con cái
  • Tần suất từ "nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Eng

  • Cihui "a slave to one's children", hard-working parents who would do everything to ensure their children's well-being, in disregard of their own needs
  • Tần suất từ "a slave to one's children", hard-working parents who would do everything to ensure their children's well-being, in disregard of their own needs

Từ liên quan

Gần nghĩa

奴󰅹 · 奴仆 · 奴使 · 奴僕 · 奴化 · 奴婢 · 奴家 · 奴工