孩奴

hái nú hài nô

Hán Việt: hài nô · Pinyin: hái nú

Tổng quan

"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Cấu tạo: (hài) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Eng

  • CC-CEDICT a slave to one's children, hard-working parents who would do everything to ensure their children's well-being, in disregard of their own needs
  • Cihui "a slave to one's children", hard-working parents who would do everything to ensure their children's well-being, in disregard of their own needs