孩提
hài đề
Hán Việt: hài đề · Pinyin: hái tí
Tổng quan
(văn học) trẻ sơ sinh | trẻ nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) trẻ sơ sinh | trẻ nhỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需人提攜、懷抱的幼兒。《孟子.盡心上》:「孩提之童,無不知愛其親者。」唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「少而強者不可保,如此孩提者,又可冀其成立邪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉儿童;幼儿。
Eng
- CC-CEDICT (literary) infant|young child
- Cihui (literary) infant; young child