孩童

hái tóng hài đồng

Hán Việt: hài đồng · Pinyin: hái tóng

Tổng quan

trẻ em rẻ thơ. hài đồng hài đồng ☆Trẻ thơ.

Cấu tạo: (hài) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ em rẻ thơ. hài đồng hài đồng ☆Trẻ thơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小孩、兒童。《西遊補》第五回:「便是三尺孩童,也知虞美人是能詞善賦之才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儿童:三尺~。

Eng

  • CC-CEDICT child
  • Cihui child