孩童
hài đồng
Hán Việt: hài đồng · Pinyin: hái tóng
Tổng quan
nhi đồng; trẻ em; trẻ con; em bé
儿童:三尺~。
小孩、兒童。《西遊補》第五回:「便是三尺孩童,也知虞美人是能詞善賦之才。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trẻ thơ.; rẻ thơ.; trẻ em; nhi đồng; trẻ em; trẻ con; em bé; hài đồng: hài đồng/nhi đồng/trẻ em/trẻ con/em bé
- Biên soạn children
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小孩、兒童。《西遊補》第五回:「便是三尺孩童,也知虞美人是能詞善賦之才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儿童:三尺~。
Eng
- Cihui child
- Tần suất từ n. <wr.> children
Đức
- Handedict Kinder
other
- Nguồn khác Trẻ thơ