孫文

sūn wén tôn văn

Hán Việt: tôn văn · Pinyin: sūn wén

Tổng quan

tên gốc của 孫中山|孙中山, Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党

Cấu tạo: (tôn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên gốc của 孫中山|孙中山, Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1866~1925)字逸仙,別號中山樵,世稱中山先生,廣東香山縣人。清末,因見國勢日衰,民族危亡,乃喚起同志,共組興中會,後遞改為中國國民黨,被推為總理。致力於國民革命數十年,艱苦奮鬥,百折不撓,終於辛亥一役,推翻滿清,建立民國,改國體為民主共和。三民主義之提出者與倡導者,並創立五權憲法之憲制理論,著《建國方略》、《建國大綱》,為革命建國的最高原則。民國十四年逝世於北京,二十九年國民政府頒令,尊為中華民國國父。

Eng

  • CC-CEDICT the original name of 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Dr Sun Yat-sen (1866-1925), first president of the Republic of China and co-founder of the Guomintang 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]
  • Cihui the original name of 孫中山|孙中山, Dr Sun Yat-sen (1866-1925), first president of the Republic of China and co-founder of the Guomintang 國民黨|国民党