孰料
thục liêu
Hán Việt: thục liêu · Pinyin: shú liào
Tổng quan
ai mà ngờ? | ai có thể tưởng tượng? | không ngờ tới
Nghĩa
Việt
- Cihui ai mà ngờ? | ai có thể tưởng tượng? | không ngờ tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怎麼料想得到、誰知道。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「孰料夫人以恩成怨,變易前姻,豈得不為失信乎?」
Eng
- CC-CEDICT who would have thought?|who could have imagined?|unexpectedly
- Cihui who would have thought?; who could have imagined?; unexpectedly