孱夫

càn fū sàn phu

Hán Việt: sàn phu · Pinyin: càn fū

Tổng quan

gười yếu đuối — Kẻ khiếp nhược. sàn phu sàn phu ☆Người yếu đuối — Kẻ khiếp nhược.

Cấu tạo: (sàn) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười yếu đuối — Kẻ khiếp nhược. sàn phu sàn phu ☆Người yếu đuối — Kẻ khiếp nhược.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱的人。《晉書.卷五五.列傳.張載》:「孱夫與烏獲訟力,非龍文赤鼎,無以明之。」唐.權德輿〈危語〉詩:「舉人看牓聞曉鼓,孱夫孽子遇妒母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懦弱的人; 指病弱之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.懦弱的人。 2.指病弱之人。

Eng

  • Cihui 孱夫 hánfū n. cowardly person; weakling M:²wèi