孱夫
sàn phu
Hán Việt: sàn phu · Pinyin: càn fū
Tổng quan
Người yếu đuối — Kẻ khiếp nhược
1.懦弱的人。 2.指病弱之人。
懦弱的人。《晉書.卷五五.列傳.張載》:「孱夫與烏獲訟力,非龍文赤鼎,無以明之。」唐.權德輿〈危語〉詩:「舉人看牓聞曉鼓,孱夫孽子遇妒母。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người yếu đuối — Kẻ khiếp nhược.; gười yếu đuối — Kẻ khiếp nhược
- Biên soạn 孱夫 hánfū n. cowardly person; weakling M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱的人。《晉書.卷五五.列傳.張載》:「孱夫與烏獲訟力,非龍文赤鼎,無以明之。」唐.權德輿〈危語〉詩:「舉人看牓聞曉鼓,孱夫孽子遇妒母。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.懦弱的人。 2.指病弱之人。
Eng
- Cihui 孱夫 hánfū n. cowardly person; weakling M:²wèi
- Tần suất từ 孱夫 hánfū n. cowardly person; weakling M:²wèi
other
- Nguồn khác Kẻ khiếp nhược