孵出
phu xuất
Hán Việt: phu xuất
Tổng quan
cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ), cửa cống, cửa đập nước, (nghĩa bóng) sự chết, (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng, sự nở (trứng), sự ấp trứng, ổ chim con mới nở, ổ trứng ấp, mục sinh tử giá thú (trên báo), làm nở trứng, ấp (trứng), ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...), nở (trứng, gà con), (tục ngữ) (xem) chicken, nét chải, đường gạch bóng (t…
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ), cửa cống, cửa đập nước, (nghĩa bóng) sự chết, (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng, sự nở (trứng), sự ấp trứng, ổ chim con mới nở, ổ trứng ấp, mục sinh tử giá thú (trên báo), làm nở trứng, ấp (trứng), ngấ…
Eng
- Cihui 孵出 ūchū r.v. hatch; brood