孵
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
Ấp, loài chim gà ấp trứng nở con gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | bou6 |
| Mân Nam | hu |
| Nhật Bản | KAESU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyo |
| Phản thiết | 芳遇切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ấp, loài chim gà ấp trứng nở con gọi là {phu} [孵].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥類伏卵生雛,蟲魚由產卵到出生幼兒,或指以人工方法使卵內胚胎發育成雛的過程,統稱為「孵」。如:「孵化」、「孵育」、「孵卵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孵〈动〉 (形声。从卵,孚声。本义鸟类伏在卵上,使卵内的胚胎发育成雏鸟) 同本义 孵化 孵卵 孵育 并非每只蛋都能孵育出小鸡 孵 fū ⒈鸟类伏在卵上,用体温使卵内的胚胎发育成雏鸟(现可采用人工的方法,使卵孵化)。 ⒉昆虫、鱼类、爬行动物等的卵在一定温度和其它条件下变成幼虫或小动物~化。
Eng
- CC-CEDICT breeding|to incubate|to hatch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】芳無切,音孚。孵化也。陸績曰:自孵而鷇。 又【集韻】芳遇切,音赴。育也。或作𨹴。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥭 · 𨹴 · 孚