孵育
phu dục
Hán Việt: phu dục · Pinyin: fū yù
Tổng quan
ấp ủ | nuôi (gà con)
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp ủ | nuôi (gà con)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟲、魚、鳥等類動物的卵,以自然或人工方式使胚胎發育成為幼體。如:「國人以人工方式成功的孵育了櫻花鉤吻鮭,使保育工作向前邁進了一大步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孵;孵化刚~出来的小鸡就会走会啄食。
Eng
- CC-CEDICT to incubate|to rear (chicks)
- Cihui to incubate; to rear (chicks)