學徒工
học đồ công
Hán Việt: học đồ công · Pinyin: xué tú gōng
Tổng quan
người học nghề
1.跟随师傅学习技术的青年工人。也叫徒工。
拜師學藝的年輕學徒。如:「這學徒工吃苦耐勞,學得又快,將來必然有成就。」也稱為「徒工」。
Nghĩa
Việt
- Cihui học trò: người học nghề
- Biên soạn 學徒工 uétúgōng n. apprentice M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜師學藝的年輕學徒。如:「這學徒工吃苦耐勞,學得又快,將來必然有成就。」也稱為「徒工」。
Eng
- Cihui 學徒工 uétúgōng n. apprentice M:ge/¹míng