学簿

học bộ

Hán Việt: học bộ

Tổng quan

uốn sổ ghi rõ việc học tập của học sinh ở nhà trường. học bạ học bạ ☆Cuốn sổ ghi rõ việc học tập của học sinh ở nhà trường.

Cấu tạo: (học) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn sổ ghi rõ việc học tập của học sinh ở nhà trường. học bạ học bạ ☆Cuốn sổ ghi rõ việc học tập của học sinh ở nhà trường.