學者
học giả
Hán Việt: học giả · Pinyin: xué zhě
Tổng quan
học giả
Nghĩa
Việt
- Cihui học giả
- Cihui học giả học giả ☆Người hiểu biết sâu rộng nhờ công trình học tâp nghiêng cứu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.學問淵博而有所成就的人。《新五代史.卷二五.唐臣傳.史建瑭傳》:「與學者講論,終日無倦。」 2.求學的人。《論語.憲問》:「古之學者為己,今之學者為人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做学问的人;求学的人; 在学术上有一定造诣的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做学问的人;求学的人。 2.在学术上有一定造诣的人。
Eng
- CC-CEDICT scholar
- Cihui scholar
ja
- JMdict scholar|academic|scientist|learned person|person of learning