孺人

rú rénnhụ nhân

Hán Việt: nhụ nhân · Pinyin: rú rén

Tổng quan

nhũ nhân (gọi vợ của quan đại phu một cách tôn trọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代称大夫的妻子,明清七品官的母亲或妻子封孺人。也通用为妇人的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時稱大夫之妻為「孺人」。《禮記.曲禮下》:「天子之妃曰后,諸侯曰夫人,大夫曰孺人,士曰婦人,庶人曰妻。」_x000D_ 2.明、清時七品官的母親或妻子封孺人。後成為古人對母親或妻子的尊稱。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「父母官,不敢收領孺人。」

Cấu tạo: 孺 (nhụ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thuộc về người ta, chỉ người vợ (đàn bà có chồng thì thuộc về chồng) — Tước phong cho vợ của quan đại phu thời cổ.; (cách nói cũ) vợ , mẹ; nhũ nhân (gọi vợ của quan đại phu một cách tôn trọng); nhũ nhân
  • Biên soạn wife/mother of a high official

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時稱大夫之妻為「孺人」。《禮記.曲禮下》:「天子之妃曰后,諸侯曰夫人,大夫曰孺人,士曰婦人,庶人曰妻。」_x000D_ 2.明、清時七品官的母親或妻子封孺人。後成為古人對母親或妻子的尊稱。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「父母官,不敢收領孺人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称大夫的妻子,明清七品官的母亲或妻子封孺人。也通用为妇人的尊称。

Eng

  • Cihui (old) wife; mother
  • Tần suất từ n. <wr.> wife/mother of a high official

other

  • Nguồn khác Thuộc về người ta, chỉ người vợ (đàn bà có chồng thì thuộc về chồng)
  • Nguồn khác Tước phong cho vợ của quan đại phu thời cổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人