孺
nhụ
Hán Việt: nhụ · Pinyin: rú
Tổng quan
nhú nhú lên [Eng: to begin to show, to show up]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Hán Việt | nhụ |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ju5 |
| Nhật Bản | JU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyoh |
| Baxter-Sagart | no-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | no-s |
| Phản thiết | 而遇切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trẻ con. Như {nhụ xỉ} [孺齒] chỉ trẻ thơ. Thuộc về. Như vợ con quan đại phu gọi là {nhụ nhân} [孺人] nghĩa là người ấy thuộc về của chồng, không dám tự chuyên vậy, đời sau đều gọi vợ là {nhụ nhân}. Từ đời nhà Tống trở xuống đều dùng chữ {nhụ nhân} làm cái tên hiệu phong các vợ quan.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhú nhú lên [Eng: to begin to show, to show up]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhụa nhầy nhụa [Eng: slimy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.幼童、小孩。《說文解字.子部》:「孺,乳子也。」如:「孩孺」、「童孺」。 2.參見「孺人」條。 3.姓。如春秋時魯國有孺悲。 [動] 親慕、相親。如:「孺慕」。《詩經.小雅.常棣》:「兄弟既具,和樂且孺。」唐.孔穎達.正義:「和而甚忻樂,且復骨肉相親屬也。」 [形] 幼小、稚幼。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」《太平廣記.卷三二○.劉道錫》:「廳事東頭桑樹上,有鬼,形尚孺,長必害人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孺 (形声。从子,需声。子,古代指小孩子,不分性别都称子。本义小孩子,尤指幼儿) 同本义 孺,乳子也。--《说文》 孺子早寝晏起。--《礼记·内则》 今人乍见孺子。--《孟子》 又如孺童(小孩,幼童);孺弱(幼弱的孩子);孺慕(幼童爱慕父母之情);孺齿(幼儿,幼童);孺儿(幼儿);孺子欢(为使父母欢心,故意装出孩子般的神态动作);孺月(分娩后的第一 个月);孺齿(幼儿) 指亲属 孺,属也。--《尔雅》。李注骨肉相亲属也。” 又如孺泣(对父母的哀悼哭泣);孺止(敬仰) 姓 孺 幼稚,年小 公将不 孺rú ⒈小孩子~子可教。 ⒉亲睦和乐且~。
Eng
- CC-CEDICT surname Ru
- CC-CEDICT child
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而遇切,音茹。【說文】乳子也。从子需聲。一曰輸也,輸尚小也。徐引史,孺子可敎。【六書故】子幼弱也。【詩·小雅】和樂且孺。【註】親慕意,言兄弟歡洽,如小兒慕父母也。又【禮·檀弓】有子與子游立,見孺子慕者,有子曰:情在於斯,其是也夫。 又【爾雅·釋言】孺,屬也。【禮·曲禮】大夫曰孺人。【註】大夫之妻曰孺,言屬於夫,不敢自專也。 又【玉篇】【集韻】汝朱切。【類篇】而朱切,𠀤音儒。義同。或作𡦗𡦘。又姓。 考證:〔【禮·檀弓】有子與子游立,見有孺子慕者。〕 謹照原文見字下省有字。
Thuyết Văn
乳子也。 一曰輸孺也。輸孺尙小也。 从子。需聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。凡幼者曰孺子。此其義也。爾雅曰。孺、屬也。亦以同音爲訓。屬者、聯也。 此二孺字各本無。廣韵有之。文義乃完。於此見刪字者之無理。亦周燕也、黃倉庚也之類也。輸孺曡韵字。孺讀如儒。方言十二曰。儒輸、愚也。郭注。儒輸猶愞𨕖也。輸孺卽儒輸也。荀子修身篇。偷儒憚事。偷儒卽輸孺。 而遇切。四部。
【孺】 (nhụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: Nhi ngộ thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhũ (Cái vú) tử (Con. Bất luận trai g) vậy。 Một thuyết khác thâu (Chuyển vần) nhụ (Trẻ co…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡦗 · 𡦘