孺齒

rú chǐnhụ xỉ

Hán Việt: nhụ xỉ · Pinyin: rú chǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓幼儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年幼的人。《晉書.卷二六.食貨志》:「九年躬稼,而有三年之蓄,可以長孺齒,可以養耆年。」

Cấu tạo: 孺 (nhụ) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trẻ nhỏ
  • Biên soạn young child

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年幼的人。《晉書.卷二六.食貨志》:「九年躬稼,而有三年之蓄,可以長孺齒,可以養耆年。」

Eng

  • Cihui 孺齒 úchǐ n. young child

Từ liên quan

Gần nghĩa

孺人 · 孺子 · 孺慕 · 齒亡 · 齒冷 · 齒印 · 齒危 · 齒吻