孺齒
nhụ xỉ
Hán Việt: nhụ xỉ · Pinyin: rú chǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ tuổi thơ ấu. nhụ xỉ nhụ xỉ ☆Chỉ tuổi thơ ấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年幼的人。《晉書.卷二六.食貨志》:「九年躬稼,而有三年之蓄,可以長孺齒,可以養耆年。」
Eng
- Cihui 孺齒 úchǐ n. young child