孽冤

nghiệt oan

Hán Việt: nghiệt oan

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệt) + (oan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冤家,是男女間向對方表示極喜愛的稱呼。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「正撞著五百年前風流孽冤。」