孽子
nghiệt tử
Hán Việt: nghiệt tử · Pinyin: niè zǐ
Tổng quan
nghịch tử | đứa con không xứng đáng | con ngoài giá thú | con trai của thiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghịch tử | đứa con không xứng đáng | con ngoài giá thú | con trai của thiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婢妾所生的孩子。《孟子.盡心上》:「獨孤臣孽子,其操心也危,其慮患也深,故達。」 2.忤逆不肖的兒子。如:「這個孽子,整天只知玩樂,不知上進,這個家遲早會被他敗光!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"寊子"。庶子,非正妻所生之子; 谓使其子遭灾难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寊子"。庶子,非正妻所生之子。 2.谓使其子遭灾难。
Eng
- CC-CEDICT unfilial son|unworthy son|illegitimate son|concubine's son
- Cihui unfilial son; unworthy son; illegitimate son; concubine's son