孽根
nghiệt căn
Hán Việt: nghiệt căn · Pinyin: niè gēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禍種、禍根。《紅樓夢》第三回:「我有一個孽根禍胎,是家裡的混世魔王,今日因廟裡還願去了,尚未回來,晚間你看見便知了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祸根。多用为昵称,以指子女或胎儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祸根。多用为昵称,以指子女或胎儿。
Eng
- Cihui 孽根 niègēn n. 1. source of evils 2. a perverse child