孽畜

niè chù nghiệt súc

Hán Việt: nghiệt súc · Pinyin: niè chù

Tổng quan

sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng) | động vật nuôi độc ác

Cấu tạo: (nghiệt) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng) | động vật nuôi độc ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作孽的畜牲,是罵人的話。元.無名氏《鎖魔鏡》第二折:「他也敢擒妖怪,拿孽畜,領天兵。」《西遊記》第八五回:「八戒道:『孽畜!你原來是個染博士出身!』」也作「業畜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造孽的畜生。多用为詈词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.造孽的畜生。多用为詈词。

Eng

  • CC-CEDICT evil creature (multipurpose curse)|evil domestic animal
  • Cihui evil creature (multipurpose curse); evil domestic animal