孽障
nghiệt chướng
Hán Việt: nghiệt chướng · Pinyin: niè zhàng
Tổng quan
sinh vật độc ác
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh vật độc ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。由於過去產生的惡行所造成今生的障礙。也作「業障」。 2.罵人的話。意指可惡的傢伙、該死的人。《紅樓夢》第三回:「孽障,你生氣,要打罵人容易,何苦摔那命根子。」也作「業障」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 业障。
Eng
- CC-CEDICT evil creature
- Cihui evil creature