寧帖

níng tiē ninh thiếp

Hán Việt: ninh thiếp · Pinyin: níng tiē

Tổng quan

yên tĩnh: êm ả/điềm đạm

Cấu tạo: (ninh) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh: êm ả/điềm đạm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作宁贴”。安宁舒贴心渐宁帖|睡得宁贴。

Eng

  • Cihui 寧帖 íngtiē v.p. tranquil