寧民

níng mín ninh dân

Hán Việt: ninh dân · Pinyin: níng mín

Tổng quan

Cấu tạo: (ninh) + (dân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安民,使人民安定。语出《周礼.天官.小宰》"二曰教职,以安邦国,以宁万民,以怀宾客。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安民,使人民安定。语出《周礼.天官.小宰》"二曰教职,以安邦国,以宁万民,以怀宾客。"